• Loading...

  •  
    Tin tức: Than
    Kinh doanh kim khí
    Bạn đang ở :Trang chủ >> Kinh doanh kim khí >>  Than

    Than



    Than cám. TCVN 8910:2011 4A HG 09A Than cám. TCVN 8910:2011 5A HG 10A


    BẢNG CHẤT LƯỢNG THAN CÁM THƯƠNG PHẨM TCVN 8910:2011
     
     
     
    TT
     
     
    Loại than
     
     

    sản phẩm
     
     
    Cỡ hạt
    (mm)
     
     
    tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu không lớn hơn (%)
     
    Độ tro, Ak %
     
     
    Trị số toả nhiệt toàn phần khô, Qk (Cal/kg)
    Hàm lượng ẩm toàn phần,
    W%
     
     
    Chất bốc khô Vk %
     
    Lưu huỳnh khô Sk %
    Trung bình  
    Giới hạn
    Trung bình Không lớn hơn Trung bình Không lớn hơn
    1 Than cục 4a HG 04A ≤15 5.00 21.00 19.01-23.00 6 400 8.00 12.00 6.50 0.65 0.9
    2 Than cục 4b HG 04B ≤15 5.00 25.00 23.01-27.00 5 950 8.00 12.00 6.50 0.65 0.9
    3 Than cục 5a HG 04C ≤15 5.00 29.00 27.01-31.00 5 600 8.00 12.00 6.50 0.65 0.9
    4 Than cục 5b HG 05A ≤15 5.00 33.00 31.01-35.00 5 250 8.00 12.00 6.50 0.65 0.9
    5 Than cục 6a HG 05B ≤15 5.00 37.50 35.01-40.00 4 800 8.00 12.00 6.50 0.65 0.9
     
    TCVN 8910:2011 4A HG 04A TCVN 8910:2011 5B HG 05B

    BẢNG CHẤT LƯỢNG THAN Cục THƯƠNG PHẨM TCVN 8910:2011
     
     
     
    TT
     
     
    Loại than
     
     

    sản phẩm
     
     
    Cỡ hạt
    (mm)
     
     
    tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu không lớn hơn (%)
     
    Độ tro, Ak %
     
     
    Trị số toả nhiệt toàn phần khô, Qk (Cal/kg)
    Hàm lượng ẩm toàn phần,
    W%
     
     
    Chất bốc khô Vk %
     
    Lưu huỳnh khô Sk %
    Trung bình  
    Giới hạn
    Trung bình Không lớn hơn Trung bình Không lớn hơn
    1 Than cục 4a HG 04A 15 - 35 15.00 5.50 4.00-7.00 7 900 4.50 5.50 6.00 0.65 0.9
    2 Than cục 4b HG 04B 15 - 35 15.00 9.50 7.01-12.00 7 400 4.50 5.50 6.00 0.65 0.9
    3 Than cục 4c HG 04C 15 - 35 15.00 14.00 12.01-16.00 7 050 4.50 5.50 6.00 0.65 0.9
    4 Than cục 5a HG 05A 6 - 18 15.00 6.50 5.00-8.00 7 850 4.50 6.00 6.00 0.65 0.9
    5 Than cục 5b HG 05B 6 - 18 15.00 10.00 8.01-12.00 7 400 4.50 6.00 6.00 0.65 0.9


    Các tin tức khác cùng chuyên mục

     

    Sản phẩm cung cấp

    Van an toàn DN 50 nối rèn

    Van chặn DN 100 nối bích

    Van chặn DN 80 nối bích

    Van chặn DN 125 nối bích

    Van chặn DN 65 nối bích

    Van chặn DN 50 nối bích

    Van chặn DN 40 nối bích

    Van chặn DN 32 nối bích

    Van chặn DN 25 nối bích

    Van an toàn DN 65 nối bích

    INOX 304, 304L

    Inox 310/310S

    Inox 316, 316L

    Bu lông

    Bu lông tắc kê xe Hyundai

    Bu lông tán tròn 1/2 cầu cổ Elip

    Bu lông đặc biệt

    Bu lông chữ U

    Bu lông quả bàng

    Bu lông ta vét

    Gu giông

    Thanh ren

    Vòng đệm

    Đai ốc

    Vít

    Thông tin mới

    Quảng Cáo

    Trụ sở: 37 Phố Tràng Thi, Phường Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội.
    Tel: (84 4) 38257459 - 39360730, Fax: (84 4) 39349904
    Email: mecahn@fpt.vn / mecahn-vp@fpt.vn
    Nhà máy Quy chế Từ Sơn. Ðịa chỉ: Thị trấn Từ Sơn, Huyện Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh.
    Ðiện thoại: (0241) 743 711. Fax: (0241) 832 467. Email: qctstus@hn.vnn.vn.
    Website: http://mecanimex.com.vn